例句Câu ví dụ
- 1
毋庸置疑地。
wúyōng zhìyí de。
Không nghi ngờ gì
- 2
她的美貌毋庸置疑。
tā de měimào wúyōng zhìyí。
Sắc đẹp của cô ấy không thể chối cãi
- 3
這個事實是毋庸置疑的。
zhège shìshí shì wúyōng zhìyí de。
Sự thật này là không thể chối cãi
毋庸置疑地。
wúyōng zhìyí de。
Không nghi ngờ gì
她的美貌毋庸置疑。
tā de měimào wúyōng zhìyí。
Sắc đẹp của cô ấy không thể chối cãi
這個事實是毋庸置疑的。
zhège shìshí shì wúyōng zhìyí de。
Sự thật này là không thể chối cãi