老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼
lǎowúlǎo,yǐjírénzhīlǎo,yòuwúyòu,yǐjírénzhīyòu
[ㄌㄠˇ ㄨˊ ㄌㄠˇ ㄧˇ ㄐㄧˊ ㄖㄣˊ ㄓ ㄌㄠˇ ㄧㄡˋ ㄨˊ ㄧㄡˋ ㄧˇ ㄐㄧˊ ㄖㄣˊ ㄓ ㄧㄡˋ]
LÃO NGÔ LÃO , DĨ CẬP NHÂN CHI LÃO , ẤU NGÔ ẤU , DĨ CẬP NHÂN CHI ẤU
- 1.tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
- 老LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.