- 1.biết
- 2.kiến thức
- 3.tiếng Đài Loan đọc là [shi4]
Cách đọc khác:zhì — ghi chép

例句Câu ví dụ
- 1
他識破了陰謀。
tā shí pò le yīn móu
Ông ấy phát hiện âm mưu
- 2
他一眼就識出了假貨。
tā yī yǎn jiù shí chū le jiǎ huò
Anh ấy đã nhận ra hàng giả ngay lập tức
- 3
他善於在青年中識拔人才。
tā shànyú zài qīngnián zhōng shí bá réncái。
Anh ấy giỏi tại phát hiện tài năng trẻ.