例句Câu ví dụ
- 1
湯姆報了警。
Tāngmǔ bào le jǐng。
Tom đã báo cảnh sát
- 2
他勸她去報警。
tā quàn tā qù bàojǐng。
Anh ấy khuyên cô ấy nên báo cảnh sát
- 3
誰能去叫警衛?
shéi néng qù jiào jǐngwèi?
Ai có thể đi gọi bảo vệ?
湯姆報了警。
Tāngmǔ bào le jǐng。
Tom đã báo cảnh sát
他勸她去報警。
tā quàn tā qù bàojǐng。
Anh ấy khuyên cô ấy nên báo cảnh sát
誰能去叫警衛?
shéi néng qù jiào jǐngwèi?
Ai có thể đi gọi bảo vệ?