- 1.nói
- 2.giải thích
- 3.đàm phán
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.nhấn mạnh
- 5.kĩ lưỡng
- 6.về mặt nào đó
- 7.bài nói
- 8.chia sẻ

例句Câu ví dụ
- 1
他愛講笑話兒。
tā ài jiǎng xiào hua r
Ông ta thích kể chuyện vui
- 2
別哭了,慢慢講。
bié kū le màn màn jiǎng
Đừng khóc, nói chậm lại
- 3
他請求老師再講一遍。
tā qǐng qiú lǎo shī zài jiǎng yī biàn
Anh ấy xin giáo sư giảng lại一遍