象
xiàng
[ㄒㄧㄤˋ]
TƯỢNG
- 1.voi
- 2.LT:隻|只[zhi1]
- 3.hình dáng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.hình thức
- 5.diện mạo
- 6.bắt chước

例句Câu ví dụ
- 1
那是個好跡象。
nàshi gě hǎo jìxiàng。
Đó là một dấu hiệu tốt
- 2
電腦偵測到高壓現象。
diànnǎo zhēncè dào gāoyā xiànxiàng。
Máy tính phát hiện hiện tượng áp suất cao
- 3
月食是一種罕見的現象。
yuèshí shì yīzhǒng hǎnjiàn de xiànxiàng。
Hiện tượng nhật thực là một hiện tượng hiếm gặp