阿靈頓國家公墓
giản thể: 阿灵顿国家公墓
ĀlíngdùnGuójiāGōngmù
[ㄚ ㄌㄧㄥˊ ㄉㄨㄣˋ ㄍㄨㄛˊ ㄐㄧㄚ ㄍㄨㄥ ㄇㄨˋ]
A LINH ĐỐN QUỐC GIA CÔNG MỘ
- 1.Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
- 阿A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.