學華語Kaori Dict

giản thể:

guǎn

ㄍㄨㄢˇ

QUÁN

  1. 1.biến thể của 館|馆[guan3]

Cách đọc khác:guǎntoà nhà

例句Câu ví dụ

  • 1

    當時進法國館,有一種不用排隊的辦法,就是去吃法國館里的食品,但是實在太貴了。

    dāngshí jìn Fǎguó guǎn, yǒu yīzhǒng bùyòng páiduì de bànfǎ, jiùshì qù chīfǎ guó guǎn lǐ de shípǐn, dànshì shízài tài guì le。

    Khi đó muốn vào馆 Pháp không cần phải xếp hàng, chỉ cần ăn các món ăn trong馆 Pháp, nhưng giá quá cao

  • 2

    你看,浦東有那麼多高層建築,還有東方明珠、世紀大道、上海科技館。

    nǐ kàn, Pǔdōng yǒu nàme duō gāocéngjiànzhù, háiyǒu dōngfāng míngzhū、 shìjì dàdào、 Shànghǎi kējì guǎn。

    Ngươi nhìn xem, Phố Đông có rất nhiều tòa nhà cao tầng, còn có Đông Phương Minh Châu, Đại Đạo Thập Kỷ, Bảo Tàng Khoa Học Thượng Hải.

  • 3

    這位是劉先生,圖書館的館長,你之前上學時應該也見過,我跟劉先生是相識多年的老朋友了,放心吧,自己人。

    zhèwèi shì Liú xiānsheng, túshūguǎn de guǎn cháng, nǐ zhīqián shàngxué shí yīnggāi yě jiàn guò, wǒ gēn Liú xiānsheng shì xiāngshí duōnián de lǎopéngyou le, fàngxīn ba, zìjǐrén。

    Đây là ông Lý, giám đốc thư viện, chắc chắn anh đã từng gặp khi đi học, tôi và ông Lý là bạn thân lâu năm, cứ yên tâm, chúng tôi là người quen.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

馆 nghĩa là gì? · Kaori Dict