字義Nghĩa
nên, phải, phải làmmáy dịch
yìngỨNG
- 1.trả lời
- 2.phản hồi
- 3.tuân theo
yīngƯNG
- 1.đồng ý (làm gì đó)
- 2.nên
- 3.phải
YīngƯNG
- 1.họ Ưng
- 2.Đài Loan phát âm [Ying4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
应 应当,应该 应,当也。--《说文》 应,当也。--《尔雅》 文王既勤止,我应受之。--《诗·周颂·赉》 故国神游,多情应笑我。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 应是良晨好景虚设。--宋·柳永《雨霖铃》 凡所应有。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 应得之资。 不应重罚。--清·方苞《狱中杂记》 法应立决。 又如应然(应该如此);应伯爵(白吃白喝。应白嚼”之谐音);应合(应当;该当);应是(应当是) 答应,允许 桓侯不应。--《韩非子·喻老》 又如应候(应承);应诺(答应;应 应(應)yīng ⒈该,当~该。~当。~有尽有。 ⒉允许~允。~许。~诺。答~声。 ⒊ 应(應)yìng ⒈回答,附和~答◆~。~声虫。齐声相~。 ⒉接受~试。~邀。~征。 ⒊对付,对待~付。~变。~战。~接不暇。 ⒋适合,配合~时。适~。得心~手。 ⒌ ①使用~用科技成果。~用新科技。 ②实用的~用题。 ⒍
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 应该nên
- 应当nên; cần phải
- 应用đưa vào sử dụng; áp dụng
- 应对trả lời; đáp lại
- 应付đối phó; xử lý
- 应急ứng phó khẩn cấp
- 应有尽有có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
- 应酬tham gia hoạt động xã hội; giao lưu
- 应邀theo lời mời của ai đó
- 应聘chấp nhận lời mời làm việc
- 答应trả lời; phản hồi
- 反应phản ứng
- 适应thích nghi
- 供应cung cấp
- 对应tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
- 相应tương ứng