字義Nghĩa
thời gian, mùamáy dịch
shíTHỜI
- 1.giờ
- 2.thời gian
- 3.khi
shíTHỜI
- 1.biến thể cũ của 時|时[shi2]
ShíTHỜI
- 1.họ [Shi2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
时 (形声。从日,寺声。从日”与时间有关。本义季度;季节) 同本义 时,四时也。--《说文》 四时,四方各一时,时,期也。--《释名》 谓其三时不害。--《左传·桓公六年》。注春夏秋也。” 三时者,成岁之要时。又,天时不如地利。--《孟子·篇叙》。注谓时曰支干五行相孤虚之属也。” 斧斤以时入山林。--《孟子·梁惠王上》 时事之征也。--《左传·闵公二年》 时者,所以记岁也。--《管子·山权数》 四时者,天之吏也。--《淮南子·天文》 四时和谓之宝烛。--《尔雅·释天》。 时(時、昬)shí ⒈一切物质不断运动变化或发展所经历的过程~间。~候。~光。 ⒉时间的一段~期。~代。古~。秦~。平~。瞬~。盛极一~。 ⒊时间单位。一天分子~、丑~、寅~等十二~辰。一天分二十四小~。 ⒋节令,季节~令。~节。春夏秋冬四~。应~服装。 ⒌现在的,当前的~事。~髦。 ⒍经常,常常~常。~ ~见到。 ⒎不经常,间或~而。有~候。~好~坏。 ⒏规定的时间准~。按~上下班。 ⒐不定的时间不~。随~。 ⒑机会,具有时间性的有利条件~机。~不可失。~不再来。 ⒒ ⒓ ⒔
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Ngày
字的故事Chuyện chữ
THÌ (时) – thời gian (giản thể của 時): Mặt trời (日 nhật) đo bằng từng tấc (寸 thốn) bóng nắng — một tấc bóng là một tấc THỜI gian.
組詞Từ chứa chữ này
- 时候thời gian
- 时间
- 时代thời đại
- 时刻thời gian
- 时常thường xuyên
- 时光thời gian
- 时机cơ hội; thời điểm thích hợp
- 时期giai đoạn
- 时事xu hướng hiện tại; tình hình hiện tại; cách mọi thứ đang diễn ra
- 时节mùa; thời gian
- 小时giờ
- 当时lúc đó
- 同时đồng thời; cùng lúc
- 小时候khi còn nhỏ
- 随时bất kỳ lúc nào; mọi lúc
- 平时thường lệ