學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nút, buộcmáy dịch

jiéKẾT

  1. 1.nút
  2. 2.bền chặt
  3. 3.kết nối

jiēKẾT

  1. 1.(cây) ra (quả hoặc hạt)
  2. 2.cách phát âm Đài Loan [jie2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

结 植物生长果实 结 坚硬;牢固 健壮 结 用绳、线、皮条等绾成的疙瘩 旧时向官府承担责任或承认了结的书面的字据 关键 诚信者,天下之结也。--《管子》 被联结的状态 通髻”。总发,挽发而结之于顶 激楚之结,独秀先些。--《楚辞 结jié ⒈系,编织,扎缚打~。~绳。~毛衣。张灯~彩。〈引〉问题所在处症~。又指编结成的东西活~←蝶~。 ⒉聚,凝聚水已~冰。~晶体。 ⒊合,联合~合。~社。~交。 ⒋了毕,收束~业。~束。~账。 ⒌作为保证的一种字据具~。 ⒍搭,构建~庐在人境(庐房子。人境人间)。 ⒎ ⒏ ⒐ ①各个组成部分的相互排列搭配 文章~构。经济~构。 ②建筑物上承担重力的构造砖木~构。 ③内部构造组织~构。机器~构。 ⒑ ⒒ ①植物长成所结的果实。 ②事情的终了或发展到一定阶段那件事已有了~果。 ③旧小说中指将人杀死~果了那厮的性命。 ⒓ ⒔见jiē。 结jiē ⒈植物长果实或种子这棵梨树,今年刚~果。 ⒉ ①植物长果实或种子。 ②坚固,牢靠这堵墙挺~实。 ③健壮他虽老,但身体很~实。 ⒊ ⒋见jié。 结成。"执雠"。 ⑾ 朋友;至交。 ⑿殷代的世家大族。 ⒀通"墊"。陷下。姓。殷祖己之后迁于挚,分为挚执二姓。《随巢子》有执无鬼。 结jì 1.发髻。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mịch) chỉ nghĩa, [jí] chỉ âm.

Sợi chỉ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 结 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict