字義Nghĩa
ngõ, hẻmmáy dịch
tòngĐỒNG
- 1.xem 衚衕|胡同[hu2 tong4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
衕lóng 1.见"衕?"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
đi cùng người;同 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 同學học cùng trường
- 同時đồng thời; cùng lúc
- 同樣giống nhau; bằng nhau; tương tự
- 同事đồng nghiệp; cộng sự
- 同意đồng ý
- 同情đồng cảm
- 同行người cùng nghề
- 同胞cùng cha mẹ
- 同伴bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
- 同年cùng năm
- 不同khác
- 相同giống hệt
- 共同chung
- 合同LT:個|个[ge4]
- 如同giống như
- 一同cùng nhau