帯
Đới · Đái · Đai
sash · belt · obi · zone
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- タイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- お.びるおび
- Đọc trong tên người (名乗り)
- たて
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #746 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 50
- Từ JLPT chứa chữ
- 11
- Pinyin
- dai4
- Tiếng Hàn
- 대
sash · belt · obi · zone · region
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
vùng
huề đời
đai; cột; chương trình; băng
vùng nhiệt đới
vùng nhiệt đới; vùng ôn độ
vùng; khu vực
bao đội; băng gạc
vùng lạnh
hộ gia đình; gia đình
đeo; mang; có dấu hiệu
liên đội; đoàn kết; hợp tác; chung sức
đông nhiệt đới
vùng đệm; khu vực trung gian
điện thoại di động
enperiod of time; time slot · time zone
enband (e.g. conduction, valence); belt (e.g. Van-Allen, asteroid, etc.)
entropical fish
enincidental; ancillary; accessory; secondary; collateral
ento put on (lower-body clothing, e.g. pants, skirt, footwear); to wear · to affix (a sword to one's hip)
enerogenous zone
enstraps for mobile phone
ensubtemperate zone
ensubarctic zone; subpolar region
ensafety zone · traffic island
enclothes and obi; full court dress
en(being separated only by a) narrow strip of water; narrow strait (channel, river)
enzodiac
enloincloth; waist cloth
enfirst-aid dressing
enprice range
envalence band
enabsconding with money
enpoverty-stricken household
entaiga; boreal forest; Arctic forest
enone-piece sash
endanger zone
enhill country; hilly area
encombined use; combination; dual-use; serving two purposes · filling two positions
ensword belt
enzone of action
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).