虫
Trùng
côn trùng; sâu bọ; tính cách
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- チュウキ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- むし
- Đọc trong tên người (名乗り)
- む
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #1351 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 142
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- chong2, hui3
- Tiếng Hàn
- 훼, 충
côn trùng; sâu bọ; tính cách
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
côn trùng
encavity, tooth decay
sâu bọ; động vật
trùng gây hại
bọ ký sinh
lấp lánh
thuốc diệt côn
kẻ hèn nhát; người sợ hãi; kẻ nhát gan
bị sâu ăn; ăn mòn; hủy hoại; ăn vào
sâu bướm; sâu lông
côn trùng non
bò lưỡng cư
thuốc diệt côn trùng
enGiardia lamblia (parasite that causes giardiasis)
engiardiasis
enhornworm (caterpillar of a hawk moth); (hairless) caterpillar
enuseful insect
enround worms
ensummer insect; summer insects
enroundworm (Ascaris lumbricoides); mawworm; intestinal worm
enhookworm
enparasitic disease; vermination
enaphid; plant louse; plant lice
encrybaby; blubberer
enjewel beetle (esp. Chrysochroa fulgidissima); buprestid
eninsecticide; bug repellent
enprotozoan
enentomology
eninsect collecting
enkilling insects or pests
entrilobite
enlarva
enhookworm
enhermit crab · renting a house
enpine cricket (Xenogryllus marmoratus) · bell cricket (Meloimorpha japonica)
enbedbug
entapeworm
enathlete's foot · water boatman (esp. species Hesperocorixa distanti)
encabbageworm (caterpillar of the cabbage white butterfly)
enParamecium spp. (esp. Paramecium caudatum)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).