學華語Kaori Dict

世間

giản thể: 世间

shìjiān

ㄕˋ ㄐㄧㄢ

THẾ GIAN

TOCFL 6
  1. 1.thế gian
  2. 2.trái đất

例句Câu ví dụ

  • 1

    世間鮮有沒有排版錯誤的書籍。

    shìjiān xiān yǒuméiyǒu páibǎn cuòwù de shūjí。

    Trên đời hiếm có cuốn sách nào không có lỗi in ấn.

  • 2

    世間最莊嚴的問題是:我能做什麼好事?

    shìjiān zuì zhuāngyán de wèntí shì: wǒ néng zuò shénme hǎoshì?

    Vấn đề trang trọng nhất trên đời là: Mình có thể làm được điều gì tốt đẹp?

  • 3

    只有見識過煙火與愛情的人,才知道世間的美好與凄涼。

    zhǐyǒu jiànshi guò yānhuǒ yǔ àiqíng de rén, cái zhīdào shìjiān de měihǎo yǔ qīliáng。

    Chỉ những người từng chứng kiến ánh sáng pháo hoa và tình yêu, mới hiểu được vẻ đẹp và nỗi buồn của thế gian

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
  • GIAN (間) – khoảng giữa: Ánh mặt trời (日 nhật) lọt qua khe cổng (門 môn) — kẽ hở ấy là khoảng GIỮA, căn nhà ba GIAN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

世间 nghĩa là gì? · Kaori Dict