中國船舶貿易公司
giản thể: 中国船舶贸易公司
ZhōngguóChuánbóMàoyìGōngsī
[ㄓㄨㄥ ㄍㄨㄛˊ ㄔㄨㄢˊ ㄅㄛˊ ㄇㄠˋ ㄧˋ ㄍㄨㄥ ㄙ]
TRUNG QUỐC THUYỀN BẠC MẬU DỊCH CÔNG TI
- 1.Tổng Công ty Thương mại Đóng tàu Trung Quốc (CSTC)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 司TI (司) – quản lý: Một người che tay trên miệng (口 khẩu) hô hiệu lệnh — người điều hành, công TI là nơi được quản lý.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.