制式
zhìshì
[ㄓˋ ㄕˋ]
CHẾ THỨC
- 1.chuẩn hóa
- 2.tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.)
- 3.quy định (trang phục v.v.)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.mang tính công thức
- 5.hệ thống (viễn thông v.v.)
- 6.định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 式THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.