北京產權交易所
giản thể: 北京产权交易所
Běijīngchǎnquánjiāoyìsuǒ
[ㄅㄟˇ ㄐㄧㄥ ㄔㄢˇ ㄑㄩㄢˊ ㄐㄧㄠ ㄧˋ ㄙㄨㄛˇ]
BẮC KINH SẢN QUYỀN GIAO DỊCH SỞ
- 1.Sở Giao dịch Quyền sở hữu Bắc Kinh, Trung Quốc (CBEX)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 北BẮC (北) – hướng bắc: Hai người ngồi quay lưng vào nhau — cùng xoay lưng về hướng gió lạnh: phương BẮC.
- 所SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
- 產SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.