- 1.sai sót
- 2.lỗi
- 3.phạm lỗi
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.phạm lỗi giao bóng (trong bóng chuyền, quần vợt, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
這次失誤很嚴重。
zhè cì shī wù hěn yán zhòng
Lỗi lầm này rất nghiêm trọng
- 2
我失誤了。
wǒ shīwù le。
Tôi đã sai lầm
- 3
這份報告被承認存在失誤。
zhè fèn bàogào bèi chéngrèn cúnzài shīwù。
Báo cáo này được thừa nhận có sai sót