寓管理於服務之中
giản thể: 寓管理于服务之中
yùguǎnlǐyúfúwùzhīzhōng
[ㄩˋ ㄍㄨㄢˇ ㄌㄧˇ ㄩˊ ㄈㄨˊ ㄨˋ ㄓ ㄓㄨㄥ]
NGỤ QUẢN LÝ VU PHỤC VỤ CHI TRUNG
- 1.biến quản lý thành hướng dịch vụ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 服PHỤC (服) – quần áo; phục tùng: Tấm thân (月) người hầu quỳ (卩 tiết) đưa tay (又 hựu) dâng áo — mặc y PHỤC, cúi mình PHỤC tùng.
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
- 管QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.