- 1.sắp xếp
- 2.bài trí
- 3.trang hoàng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.chỉnh trang
- 5.triển khai

例句Câu ví dụ
- 1
老師布置了作業。
lǎo shī bù zhì le zuò yè
Giáo viên đã giao bài tập
- 2
他們布置了一個暖房。
tāmen bùzhì le yīge nuǎnfáng。
Họ đã trang trí một nhà kính
- 3
老師給我們布置了家庭作業。
lǎoshī gěi wǒmen bùzhì le jiātíngzuòyè。
Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho chúng ta.