當局者迷,旁觀者清
giản thể: 当局者迷,旁观者清
dāngjúzhěmí,pángguānzhěqīng
[ㄉㄤ ㄐㄩˊ ㄓㄜˇ ㄇㄧˊ ㄆㄤˊ ㄍㄨㄢ ㄓㄜˇ ㄑㄧㄥ]
ĐANG CỤC GIẢ MÊ , BÀNG QUAN GIẢ THANH
- 1.(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 清THANH (清) – trong: Làn nước (氵 thủy) xanh biếc (青 thanh) nhìn thấu đáy — nước TRONG vắt, THANH khiết.
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.