性
xìng
[ㄒㄧㄥˋ]
TÍNH
- 1.bản chất
- 2.tính cách
- 3.đặc tính
Xem 8 nghĩa còn lại
- 4.chất lượng
- 5.thuộc tính
- 6.tính dục
- 7.tình dục
- 8.giới tính
- 9.hậu tố hình thành tính từ từ động từ
- 10.hậu tố hình thành danh từ từ tính từ, tương ứng với -ness hoặc -ity
- 11.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
這個問題有普遍性。
zhè ge wèn tí yǒu pǔ biàn xìng
Vấn đề này có tính phổ biến
- 2
這個方案針對性很強。
zhè ge fāng àn zhēn duì xìng hěn qiáng
Kế hoạch này có tính nhắm trúng đích rất cao
- 3
我喜歡看女同性戀色情片。
wǒ xǐhuan kàn nǚtóng xìng liàn sèqíngpiàn。
Tôi thích xem phim tình dục đồng tính nữ