感
gǎn
[ㄍㄢˇ]
CẢM
- 1.cảm thấy
- 2.làm cảm động
- 3.chạm vào
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.ảnh hưởng
- 5.cảm giác
- 6.cảm xúc
- 7.hậu tố: cảm giác ~

例句Câu ví dụ
- 1
我感謝你。
wǒ gǎnxiè nǐ。
Tôi cảm ơn anh
- 2
他應該感謝您。
tā yīnggāi gǎnxiè nín。
Anh ấy nên cảm ơn anh
- 3
非常感謝你幫忙。
fēichánggǎnxiè nǐ bāngmáng。
Rất cảm ơn anh đã giúp đỡ