江城哈尼族彞族自治縣
giản thể: 江城哈尼族彝族自治县
JiāngchéngHānízúYízúZìzhìxiàn
[ㄐㄧㄤ ㄔㄥˊ ㄏㄚ ㄋㄧˊ ㄗㄨˊ ㄧˊ ㄗㄨˊ ㄗˋ ㄓˋ ㄒㄧㄢˋ]
GIANG THÀNH HA NI TỘC DI TỘC TỰ TRỊ HUYỆN
- 1.huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.