治大國若烹小鮮
giản thể: 治大国若烹小鲜
zhìdàguóruòpēngxiǎoxiān
[ㄓˋ ㄉㄚˋ ㄍㄨㄛˊ ㄖㄨㄛˋ ㄆㄥ ㄒㄧㄠˇ ㄒㄧㄢ]
TRỊ ĐẠI QUỐC NHƯỢC PHANH TIỂU TIÊN
- 1.cai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ)
- 2.chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
- 小TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.