- 1.chặt
- 2.chặt chẽ
- 3.sát gần
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.gần
- 5.cấp bách
- 6.căng thẳng
- 7.kẹt tiền
- 8.thiếu tiền
- 9.thắt chặt

例句Câu ví dụ
- 1
時間很緊,快點兒吧。
shí jiān hěn jǐn kuài diǎnr ba
Thời gian rất gấp, mau đi thôi
- 2
時間很緊,要抓緊。
shí jiān hěn jǐn yào zhuā jǐn
Thời gian rất gấp, phải nhanh chóng
- 3
他把口袋扎緊。
tā bǎ kǒu dài zhā jǐn
Anh ấy cột chặt túi