羅伯特·路易斯·斯蒂文森
giản thể: 罗伯特·路易斯·斯蒂文森
Luóbótè·Lùyìsī·Sīdìwénsēn
[ㄌㄨㄛˊ ㄅㄛˊ ㄊㄜˋ ㄌㄨˋ ㄧˋ ㄙ ㄙ ㄉㄧˋ ㄨㄣˊ ㄙㄣ]
LA BÁ ĐẶC · LỘ DỊCH TƯ · TƯ ĐẾ VĂN SÂM
- 1.Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 伯BÁ (伯) – bác: Người (亻) tóc bạc trắng (白) — anh cả của cha, BÁC ruột, BÁ phụ đáng kính.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
- 蒂ĐẾ (蒂) – cuống: Đám cỏ (艹 thảo) đội vua (帝 đế) lên đầu — cái cuống nhỏ 'làm vua' giữ cả trái cây trên cành: cuống ĐẾ.
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.