致以
zhìyǐ
[ㄓˋ ㄧˇ]
TRÍ DĨ

例句Câu ví dụ
- 1
代我向祖國致以問候!
dài wǒ xiàng zǔguó zhìyǐ wènhòu!
Hãy thay mặt tôi gửi lời chào tới quê hương
- 2
我向你們致以問候,願我們之間的友誼帶來和平。
wǒ xiàng nǐmen zhìyǐ wènhòu, yuàn wǒmen zhījiān de yǒuyì dàilái hépíng。
Tôi xin gửi lời chào tới các ngươi, mong rằng tình bạn giữa chúng ta sẽ mang lại hòa bình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.