蘭坪白族普米族自治縣
giản thể: 兰坪白族普米族自治县
LánpíngBáizúPǔmǐzúZìzhìxiàn
[ㄌㄢˊ ㄆㄧㄥˊ ㄅㄞˊ ㄗㄨˊ ㄆㄨˇ ㄇㄧˇ ㄗㄨˊ ㄗˋ ㄓˋ ㄒㄧㄢˋ]
LAN BÌNH BẠCH TỘC PHỔ MỄ TỘC TỰ TRỊ HUYỆN
- 1.huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 白BẠCH (白) – trắng: Một tia nắng lóe trên đỉnh mặt trời (日 nhật) — ánh sáng TRẮNG tinh khôi, rõ như ban ngày, minh BẠCH.
- 米MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.