學華語Kaori Dict

跑了和尚跑不了廟

giản thể: 跑了和尚跑不了庙

pǎoleshàngpǎoliǎomiào

ㄆㄠˇ ㄌㄜ˙ ㄏㄜˊ ㄕㄤˋ ㄆㄠˇ ㄅㄨˋ ㄌㄧㄠˇ ㄇㄧㄠˋ

BÀO LIỄU HOÀ THƯỢNG BÀO BẤT LIỄU MIẾU

  1. 1.nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ)
  2. 2.lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại
  3. 3.Ta sẽ bắt được ngươi sớm muộn thôi
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.cũng viết là 跑得了和尚,跑不了廟|跑得了和尚,跑不了庙[pao3 de2 liao3 he2 shang4 , pao3 bu4 liao3 miao4]

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
  • HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
  • BÀO (跑) – chạy: Bàn chân (足) như bị bọc (包) lò xo — bật tung CHẠY vù đi, chạy như ngựa phi nước BÀO... 'pǎo pǎo'!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跑了和尚跑不了庙 nghĩa là gì? · Kaori Dict