中國交通運輸協會
giản thể: 中国交通运输协会
ZhōngguóJiāotōngYùnshūXiéhuì
[ㄓㄨㄥ ㄍㄨㄛˊ ㄐㄧㄠ ㄊㄨㄥ ㄩㄣˋ ㄕㄨ ㄒㄧㄝˊ ㄏㄨㄟˋ]
TRUNG QUỐC GIAO THÔNG VẬN THÂU HIỆP HỘI
- 1.Hiệp hội Giao thông Vận tải Trung Quốc (CCTA)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
- 通THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.