中國左翼作家聯盟
giản thể: 中国左翼作家联盟
ZhōngguóZuǒyìZuòjiāLiánméng
[ㄓㄨㄥ ㄍㄨㄛˊ ㄗㄨㄛˇ ㄧˋ ㄗㄨㄛˋ ㄐㄧㄚ ㄌㄧㄢˊ ㄇㄥˊ]
TRUNG QUỐC TẢ DỰC TÁC GIA LIÊN MINH
- 1.Liên minh Nhà văn Cánh tả, một tổ chức của các nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.