和布克賽爾蒙古自治縣
giản thể: 和布克赛尔蒙古自治县
HébùkèsàiěrMěnggǔZìzhìxiàn
[ㄏㄜˊ ㄅㄨˋ ㄎㄜˋ ㄙㄞˋ ㄦˇ ㄇㄥˇ ㄍㄨˇ ㄗˋ ㄓˋ ㄒㄧㄢˋ]
HOÀ BỐ KHẮC TÁI NHĨ MÔNG CỔ TỰ TRỊ HUYỆN
- 1.huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.
- 賽TÁI (賽) – thi đấu: Dưới mái nhà (宀) treo túi tiền (貝) làm giải thưởng — ai thắng lấy hết, cuộc THI đấu, TÁI đấu lần nữa.