哈克貝利·芬歷險記
giản thể: 哈克贝利·芬历险记
Hākèbèilì·FēnLìxiǎnJì
[ㄏㄚ ㄎㄜˋ ㄅㄟˋ ㄌㄧˋ ㄈㄣ ㄌㄧˋ ㄒㄧㄢˇ ㄐㄧˋ]
HA KHẮC BỐI LỢI · PHÂN LỊCH HIỂM KÝ
- 1.Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
- 芬PHÂN (芬) – thơm ngát: Cỏ hoa (艹) chia (分) hương ra khắp gió — mùi thơm PHÂN tán muôn nơi, phương PHÂN ngào ngạt.