- 1.Quần đảo Antilles Lớn, quần đảo Caribe
Cách đọc khác:DàāndìlièsīQúndǎo — Đại An đề lữ điệp đảo — nhóm hòn đảo An đề lữ, quần đảo Caribbe bao gồm Cuba, Hispaniola (Haiti và Cộng hòa Dominican), Jamaica và Puerto Rico

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
- 安AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.