大規模殺傷性武器
giản thể: 大规模杀伤性武器
dàguīmóshāshāngxìngwǔqì
[ㄉㄚˋ ㄍㄨㄟ ㄇㄛˊ ㄕㄚ ㄕㄤ ㄒㄧㄥˋ ㄨˇ ㄑㄧˋ]
ĐẠI QUY MÔ SÁT THƯƠNG TÍNH VÕ KHÍ
- 1.vũ khí hủy diệt hàng loạt

例句Câu ví dụ
- 1
沒有發現大規模殺傷性武器。
méiyǒu fāxiàn dàguīmóshāshāngxìngwǔqì。
Không phát hiện vũ khí hủy diệt hàng loạt
- 2
如今要保護自己不受大規模殺傷性武器的傷害是不可能的。
rújīn yào bǎohù zìjǐ bù shòu dàguīmóshāshāngxìngwǔqì de shānghài shì bùkěnéng de。
Ngày nay không thể bảo vệ bản thân khỏi những vũ khí hủy diệt hàng loạt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.