學華語Kaori Dict

德意志聯邦共和國

giản thể: 德意志联邦共和国

zhìLiánbāngGòngguó

ㄉㄜˊ ㄧˋ ㄓˋ ㄌㄧㄢˊ ㄅㄤ ㄍㄨㄥˋ ㄏㄜˊ ㄍㄨㄛˊ

ĐỨC Ý CHÍ LIÊN BANG CỘNG HOÀ QUỐC

  1. 1.Cộng hòa Liên bang Đức
  2. 2.trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức

例句Câu ví dụ

  • 1

    德意志聯邦共和國建立於1949年。

    DéyìzhìLiánbāngGònghéguó jiànlì yú 1 9 4 9 nián。

    Nước Đức Liên Bang được thành lập năm 1949.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CỘNG (共) – cùng: Hai mươi tay (廾) cùng nâng một (一) vật chia tám (八) hướng — chung sức, CỘNG lại, cùng chung.
  • HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.
  • Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

德意志联邦共和国 nghĩa là gì? · Kaori Dict