有仇不報非君子,有冤不伸枉為人
giản thể: 有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒuchóubùbàofēijūnzǐ,yǒuyuānbùshēnwǎngwéirén
[ㄧㄡˇ ㄔㄡˊ ㄅㄨˋ ㄅㄠˋ ㄈㄟ ㄐㄩㄣ ㄗˇ ㄧㄡˇ ㄩㄢ ㄅㄨˋ ㄕㄣ ㄨㄤˇ ㄨㄟˊ ㄖㄣˊ]
HỮU THÙ BẤT BÁO PHI QUÂN TỬ , HỮU OAN BẤT THÂN UỔNG ? NHÂN
- 1.người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 君QUÂN (君) – vua/anh: Bàn tay cầm quyền trượng (尹) trên cái miệng (口) ra lệnh — đấng QUÂN vương phát hiệu lệnh.
- 報BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 非PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!