皇家加勒比海遊輪公司
giản thể: 皇家加勒比海游轮公司
HuángjiāJiālèbǐHǎiyóulúngōngsī
[ㄏㄨㄤˊ ㄐㄧㄚ ㄐㄧㄚ ㄌㄜˋ ㄅㄧˇ ㄏㄞˇ ㄧㄡˊ ㄌㄨㄣˊ ㄍㄨㄥ ㄙ]
HOÀNG GIA GIA LẶC TỶ HẢI DU LUÂN CÔNG TI
- 1.Công ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
- 司TI (司) – quản lý: Một người che tay trên miệng (口 khẩu) hô hiệu lệnh — người điều hành, công TI là nơi được quản lý.
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.