- 1.đuổi kịp; bắt kịp
- 2.vội; gấp
- 3.cố gắng bắt (xe buýt,...)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi
- 5.tận dụng (cơ hội)
- 6.cho đến; trước (một thời điểm nhất định)

例句Câu ví dụ
- 1
我要去趕火車。
wǒ yào qù gǎn huǒ chē
Tôi phải đi bắt tàu
- 2
我起了個大早為了趕第一班火車。
wǒ qǐ le gě dà zǎo wèile gǎn dìyī bān huǒchē。
Tôi đã thức dậy rất sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên
- 3
她不止嘲笑了他,還把他趕了出去。
tā bùzhǐ cháoxiào le tā, hái bǎ tā gǎn le chūqù。
Cô ấy không chỉ chế nhạo anh ấy mà còn đuổi anh ấy ra