採
Thái · Thải
thái; thải; chọn lấy; thu thập
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- サイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- と.る
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #607 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 64
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- cai3
- Tiếng Hàn
- 채
thái; thải; chọn lấy; thu thập
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
thu thập; sưu tập; tập hợp
đánh giá; lấy; khai thác; đưa ra; báo cáo
điểm thi; chấm điểm
lấy ra; rút ra; trích xuất
tiếp thu; áp dụng; thu hoạch; mượn
cắt; lấy; thu thập; tuyển chọn
khai thác; đào mỏ
bỏ phiếu; quyết định
lợi nhuận
chọn lựa; nhận
tuyển dụng; áp dụng
thu thập; khai thác
khai thác than; khai thác than đá
chặt cây; khai thác gỗ
ghi âm; ghi lại
bắt buộc thông qua
cách lấy; cách chụp
eninsect collecting
endrawing blood; collecting blood
enprofitability
entaking measurements
enadoption or rejection
entranscribing in musical notation; copying down (a tune)
enextraction of oil (e.g. from seeds) · drilling for oil
enskylight; dormer; transom; dormer window
ena self-supporting accounting system
enhunters and gatherers
enemployment examination
enquarrying
en(natural) lighting (of an interior space)
enoil concession; drilling rights
encoal mine
enmining rights
enmining
enhigh-yield stock
endropping below break-even point; (selling at) below cost
enplant collecting
ento take the ayes and noes
ento take a vote
encotton picker (machine)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).