上海文廣新聞傳媒集團
giản thể: 上海文广新闻传媒集团
ShànghǎiWénguǎngXīnwénChuánméiJítuán
[ㄕㄤˋ ㄏㄞˇ ㄨㄣˊ ㄍㄨㄤˇ ㄒㄧㄣ ㄨㄣˊ ㄔㄨㄢˊ ㄇㄟˊ ㄐㄧˊ ㄊㄨㄢˊ]
THƯỢNG HẢI VĂN NGHIỄM TÂN VĂN TRUYỀN MÔI TẬP ĐOÀN
- 1.Tập đoàn Truyền thông Tin tức Văn Quảng Thượng Hải

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.