倫敦國際金融期貨交易所
giản thể: 伦敦国际金融期货交易所
LúndūnGuójìJīnróngQīhuòJiāoyìsuǒ
[ㄌㄨㄣˊ ㄉㄨㄣ ㄍㄨㄛˊ ㄐㄧˋ ㄐㄧㄣ ㄖㄨㄥˊ ㄑㄧ ㄏㄨㄛˋ ㄐㄧㄠ ㄧˋ ㄙㄨㄛˇ]
LUÂN ĐÔN QUỐC TẾ KIM DUNG KỲ HOÁ GIAO DỊCH SỞ
- 1.Sở giao dịch kỳ hạn tài chính quốc tế Luân Đôn (LIFFE)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 所SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
- 期KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.