路易斯·伊納西奧·盧拉·達席爾瓦
giản thể: 路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦
Lùyìsī·Yīnàxīào·Lúlā·Dáxíěrwǎ
[ㄌㄨˋ ㄧˋ ㄙ ㄧ ㄋㄚˋ ㄒㄧ ㄠˋ ㄌㄨˊ ㄌㄚ ㄉㄚˊ ㄒㄧˊ ㄦˇ ㄨㄚˇ]
LỘ DỊCH TƯ · Y NẠP TÂY ẢO · LÔ LẠP · ĐẠT TỊCH NHĨ NGOÃ
- 1.Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil
- 2.Lula

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.