冠狀動脈旁路移植手術
giản thể: 冠状动脉旁路移植手术
guānzhuàngdòngmàipánglùyízhíshǒushù
[ㄍㄨㄢ ㄓㄨㄤˋ ㄉㄨㄥˋ ㄇㄞˋ ㄆㄤˊ ㄌㄨˋ ㄧˊ ㄓˊ ㄕㄡˇ ㄕㄨˋ]
QUAN TRẠNG ĐỘNG MẠCH BÀNG LỘ DI THỰC THỦ THUẬT
- 1.phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 動ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.