Kaori Dict

視

Thị

thị giác; xem; đánh giá; quan sát

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#362 / 2.501
Bộ thủ
bộ 147
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
shi4
Tiếng Hàn
시

thị giác; xem; đánh giá; quan sát

Từ chứa chữ này · dễ trước

みるmiru

nhìn; xem; quan sát; xem xét

N5
みえるmieru

có thể thấy; nhìn thấy

N4
みつかるmitsukaru

được tìm thấy

N4
みつけるmitsukeru

tìm thấy

N4
きんしkinshiCẬN THỊ

ennearsightedness

N3
しかくshikakuTHỊ GIÁC

thị lực; thị quan

N3
してんshitenTHỊ ĐIỂM

góc nhìn; quan điểm; điểm thị; tầm nhìn

N3
じゅうしjuushiTRỌNG THỊ

coi trọng; đặt trọng

N3
むしmushiVÔ THỊ

endisregard, ignore

N3
みつめるmitsumeru

nhìn chằm chằm; dõi mắt

N2
かんしkanshiGIAM THỊ

giám sát; bảo vệ; quan sát; giám sát

N1
しさつshisatsuTHỊ SÁT

thẩm tra; kiểm tra

N1
しやshiyaTHỊ DÃ

tầm nhìn; quan điểm

N1
きょしてきkyoshitekiCỰ THỊ ĐÍCH

enmacroscopic · comprehensive; all-including; broad

thông dụng
ぎょうしgyoushiNGƯNG THỊ

nhìn chằm chằm; dõi mắt

thông dụng
けいしkeishiCẢNH THỊ

cảnh sát trưởng; giám đốc cảnh sát

thông dụng
けいしちょうkeishichouCẢNH THỊ SẢNH

Cục Cảnh Sát Thị; Cục Cảnh Sát Đô thị

thông dụng
けいしkeishiKHINH THỊ

coi nhẹ; khinh thường; hạ thấp

thông dụng
しかいshikaiTHỊ GIỚI

tầm nhìn; trường nhìn

thông dụng
しせんshisenTHỊ TUYẾN

ánh mắt; cái nhìn

thông dụng
しちょうshichouTHỊ THÍNH

xem và nghe; truyền hình

thông dụng
しちょうしゃshichoushaTHỊ THÍNH GIẢ

người xem; khán giả

thông dụng
しちょうりつshichouritsuTHỊ THÍNH LUẬT

tỷ lệ xem; chỉ số khán giả

thông dụng
しりょくshiryokuTHỊ LỰC

khả năng nhìn; thị lực mắt

thông dụng
じゅうようしjuuyoushiTRỌNG YẾU THỊ

coi trọng

thông dụng
じゅんしjunshiTUẦN THỊ

kiểm tra vòng quanh; tuần tra

thông dụng
ちょくしchokushiTRỰC THỊ

nhìn thẳng

thông dụng
とうしtoushiTHẤU THỊ

nhìn xuyên

thông dụng
わきみwakimiHIẾP KIẾN

nhìn lệch; nhìn chệch; quay mắt

thông dụng
けんしkenshiKIỂM THỊ

enexamination of a body to determine if a crime has been committed · investigation (e.g. of a crime scene)

thông dụng
ロボットのしかくrobottonoshikaku

enrobot vision

いっしどうじんisshidoujinNHẤT THỊ ĐỒNG NHÂN

enloving every human being with impartiality; universal brotherhood; universal benevolence

えいしeishiVỆ THỊ

enguards at parliament

えんかくしenkakushiVIỄN CÁCH THỊ

enremote viewing

えんしenshiVIỄN THỊ

enfarsightedness; far-sightedness; hyperopia; hypermetropia; long-sightedness

かせいきんしkaseikinshiGIẢ TÍNH CẬN THỊ

enfalse shortsightedness; pseudomyopia

かしkashiKHẢ THỊ

envisibility

かしかkashikaKHẢ THỊ HOÁ

envisualization (of data, results, etc.); visualisation · making visible (something that was previously unseen)

かしこうせんkashikousenKHẢ THỊ QUANG TUYẾN

envisible ray

かんししゃkanshishaGIAM THỊ GIẢ

enguardian

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

視 (Thị) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict