Kaori Dict

賞

Thưởng

prize · reward · praise

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#426 / 2.501
Bộ thủ
bộ 154
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
shang3
Tiếng Hàn
상

prize · reward · praise

Từ chứa chữ này · dễ trước

ほめるhomeru

khen

N4
しょうshouTHƯỞNG

giải thưởng; phần thưởng; giải

N3
しょうひんshouhinTHƯỞNG PHẨM

phần thưởng; giải thưởng; phần thưởng

N3
かんしょうkanshouGIÁM THƯỞNG

ngưỡng mộ; thưởng thức

N2
しょうきんshoukinTHƯỞNG KIM

tiền thưởng; giải thưởng tiền mặt

N2
けんしょうkenshouHUYỀN THƯỞNG

cuộc thi quà

N1
にゅうしょうnyuushouNHẬP THƯỞNG

giành giải; đạt giải; thắng giải; xếp hạng cao

N1
ノーベルしょうnooberushou

Giải Nobel

thông dụng
かんしょうkanshouQUAN THƯỞNG

ngắm thưởng; thưởng thức

thông dụng
じゅしょうjushouTHỌ THƯỞNG

nhận giải thưởng; thắng giải

thông dụng
じゅしょうjushouTHỤ THƯỞNG

enawarding a prize; giving an award

thông dụng
しょうじょうshoujouTHƯỞNG TRẠNG

bằng khen; chứng nhận thưởng

thông dụng
しょうばつshoubatsuTHƯỞNG PHẠT

khen thưởng; trừng phạt

thông dụng
しょうみきげんshoumikigenTHƯỞNG VỊ KỲ HẠN

hạn dùng; ngày hết hạn

thông dụng
しょうよshouyoTHƯỞNG DỮ

thưởng; tiền thưởng

thông dụng
たいしょうtaishouĐẠI THƯỞNG

giải thưởng lớn

thông dụng
ひょうしょうhyoushouBIỂU CHƯƠNG

khen thưởng

thông dụng
ふくしょうfukushouPHÓ THƯỞNG

giải thưởng phụ

thông dụng
ほうしょうhoushouBAO THƯỞNG

giải thưởng; khen thưởng; phần thưởng

thông dụng
しょうさんshousanTHƯỞNG TÁN

khen ngợi; tán dương

thông dụng
アカデミーしょうakademiishou

giải Oscar

thông dụng
じゅしょうしきjushoushikiTHỤ THƯỞNG THỨC

lễ trao giải; buổi vinh danh

thông dụng
しょうはいshouhaiTHƯỞNG BÀI

huy chương; kỷ hiệu

thông dụng
ノーベルへいわしょうnooberuheiwashou

enNobel Peace Prize

めでるmederu

ento love; to cherish · to admire; to appreciate

いっとうしょうittoushouNHẤT ĐẲNG THƯỞNG

enfirst prize; gold medal; blue ribbon

おんしょうonshouÂN THƯỞNG

enreward

かしょうkashouGIA THƯỞNG

enapproval; praise

かんしょうkanshouCẦN THƯỞNG

enpraise and encouragement

げきしょうgekishouKÍCH THƯỞNG

enhigh praise; lavish praise; enthusiastic praise; raving (about)

さんしょうsanshouTÁN THƯỞNG

enpraise

じゅしょうしゃjushoushaTHỌ THƯỞNG GIẢ

enprize winner; recipient of a prize (or award); awardee

しょうがんshouganTHƯỞNG NGOẠN

enappreciation; admiration; enjoyment

しょうみshoumiTHƯỞNG VỊ

enrelish; gusto; appreciation

とくしょうtokushouĐẶC THƯỞNG

enspecial prize

にとうしょうnitoushouNHỊ ĐẲNG THƯỞNG

ensecond prize

にゅうしょうしゃnyuushoushaNHẬP THƯỞNG GIẢ

enprize-winner

ぶんがくしょうbungakushouVĂN HỌC THƯỞNG

enliterary prize

ゆうとうしょうyuutoushouƯU ĐẲNG THƯỞNG

enhonor prize; honour prize

ゆうとうしょうじょうyuutoushoujouƯU ĐẲNG THƯỞNG TRẠNG

engrand-prize diploma

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賞 (Thưởng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict