學華語Kaori Dict

密閉式循環再呼吸水肺系統

giản thể: 密闭式循环再呼吸水肺系统

shìxúnhuánzàishuǐfèitǒng

ㄇㄧˋ ㄅㄧˋ ㄕˋ ㄒㄩㄣˊ ㄏㄨㄢˊ ㄗㄞˋ ㄏㄨ ㄒㄧ ㄕㄨㄟˇ ㄈㄟˋ ㄒㄧˋ ㄊㄨㄥˇ

MẬT BẾ THỨC TUẦN HOÀN TÁI HÔ HẤP THUỶ PHẾ HỆ THỐNG

  1. 1.hệ thống bình lặn tuần hoàn kín

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÁI (再) – lại lần nữa: Xếp thêm một thanh ngang (一) lên khung cũ (冉) — làm LẠI lần nữa, TÁI diễn.
  • THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.
  • THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
  • HOÀN (環) – vòng: Viên ngọc (王) mài tròn có mắt ngó quanh (睘) — chiếc VÒNG ngọc đeo tay, tuần HOÀN xoay vòng, môi trường 'hoàn cảnh' bao quanh.
  • HỆ (系) – hệ thống: Bàn tay kéo sợi tơ (糸 mịch) nối vật này với vật kia — mọi thứ buộc thành chuỗi: HỆ thống, khoa HỆ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

密闭式循环再呼吸水肺系统 nghĩa là gì? · Kaori Dict