上海證券交易所綜合股價指數
giản thể: 上海证券交易所综合股价指数
ShànghǎiZhèngquànJiāoyìsuǒZōnghéGǔjiàZhǐshù
[ㄕㄤˋ ㄏㄞˇ ㄓㄥˋ ㄑㄩㄢˋ ㄐㄧㄠ ㄧˋ ㄙㄨㄛˇ ㄗㄨㄥ ㄏㄜˊ ㄍㄨˇ ㄐㄧㄚˋ ㄓˇ ㄕㄨˋ]
THƯỢNG HẢI CHỨNG KHOÁN GIAO DỊCH SỞ TỔNG HỢP CỔ GIÁ CHỈ SỐ
- 1.Chỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 合HỢP (合) – hợp lại: Chiếc nắp (亼) đậy vừa khít cái miệng hũ (口 khẩu) — khớp nhau hoàn hảo, thật HỢP, HỢP tác.
- 所SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.